Mâm đồng bát bịt
Direct English translation
A copper tray, covered bowls.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ đồ dùng ăn uống khá đẹp, bền và tươm tất, gợi cảnh sinh hoạt sung túc, có phần sang trọng. Cũng có thể dùng để nói sự xứng hợp, đồng bộ giữa các thứ đi với nhau hoặc giữa đôi lứa.
English explanation
Refers to fine, well-appointed dining ware and, by extension, a comfortable, somewhat elegant way of living. It can also describe things or people that go well together, especially a well-matched couple.